Open main menu
Nguyen Trai 
Vietnamese scholar and poet
Nguyen Trai.JPG
Upload media
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Date of birth1380
Hanoi
Date of death28 September 1442
Country of citizenship
Occupation
Spouse
  • Nguyễn Thị Lộ
Official website
Authority control
Blue pencil.svg
Nguyen Trai (es); Nguyen Trai (fr); Нгуен Чай (ru); Nguyễn Trãi (de); Nguyễn Trãi (pt); Нгуен Чай (be); 阮廌 (zh); Nguyễn Trãi (da); 阮チ (ja); Nguyễn Trãi (sv); Nguyễn Trãi (pl); Nguyễn Trãi (nb); Nguyen Trai (nl); 阮廌 (zh-hant); Nguyễn Trãi (vi); 阮廌 (zh-hk); 응우엔차이 (ko); Nguyen Trai (en); Nguyễn Trãi (eo); 阮廌 (zh-hans); Nguyễn Trãi (nn) vietnamesisk poet (sv); vietnamesisk poet (nn); vietnamesisk poet (nb); dichter uit Vietnam (-1442) (nl); vietnamesischer konfuzianischer Gelehrter, Politiker, Stratege und Dichter (de); Là nhà chính trị, nhà thơ, công thần khai quốc nhà Lê sơ. Anh hùng dân tộc Việt Nam và danh nhân văn hóa thế giới (vi); Vietnamese scholar and poet (en); شاعر ویتنامی (fa); wietnamski uczony, urzędnik, poeta, przełom XIV i XV wieku (pl); vietnamesisk poet (da) グエン・チャイ, 阮廌, 阮薦 (ja); ức trai, Nguyên Trai (fr); Nguyên Trai (nl); Nguyen Trai (de); Nguyen Trai (pt); 응우엔 차이, 완치 (ko); Ngujen Traj (eo); 阮荐 (zh); Ức Trai, Lê Trãi (vi)
中文: 阮廌(越南語:Nguyễn Trãi,1380年-1442年),號抑齋先生(Ức Trai tiên sinh),藍山起義勝利後受後黎皇室賜姓,故又名「黎廌」,是安南後黎朝開國君主黎太祖黎利的策士與摯友,也是越南著名的政治家、儒學者以及文學家,亦通漢文。他輔佐黎利成功脫離中國明朝的統治,使越南取得再度獨立,是後黎朝的主要開國功臣。

Subcategories

This category has the following 4 subcategories, out of 4 total.

Media in category "Nguyễn Trãi"

The following 27 files are in this category, out of 27 total.